Chuyển đến nội dung
ToolMug

Tính khoản vay và vay mua nhà

Nhập số tiền vay, lãi suất và thời hạn để xem số tiền trả hằng tháng, tổng tiền lãi và lịch trả nợ theo từng kỳ. Cả hai cách trả nợ phổ biến được so sánh song song, giúp bạn thấy trả gốc nhanh hơn tiết kiệm được bao nhiêu tiền lãi.

Chạy trong trình duyệt — không có dữ liệu nào bạn nhập bị tải lên

Số tiền trả mỗi tháng như nhau; những kỳ đầu chủ yếu là tiền lãi.

Số tiền trả hằng tháng

1.896,20

Tổng tiền lãi

382.633,47

Tổng số tiền phải trả

682.633,47

So sánh hai cách

Số tiền trả hằng thángTổng tiền lãiTổng số tiền phải trả
Trả góp đều1.896,20382.633,47682.633,47
Gốc đều, lãi giảm dần2.458,33→ 837,85293.312,50593.312,50

Gốc đều, lãi giảm dần giúp tiết kiệm 89.320,97 tiền lãi nhưng khoản trả tháng đầu cao hơn 562,13.

Lịch trả nợ

KỳSố tiền trảTiền gốcTiền lãiDư nợ
Năm 122.754,453.353,1819.401,27296.646,82
Năm 222.754,453.577,7419.176,70293.069,08
Năm 322.754,453.817,3518.937,10289.251,73
Năm 422.754,454.073,0118.681,44285.178,72
Năm 522.754,454.345,7918.408,66280.832,93
Năm 622.754,454.636,8318.117,62276.196,10
Năm 722.754,454.947,3717.807,08271.248,73
Năm 822.754,455.278,7017.475,75265.970,03
Năm 922.754,455.632,2317.122,22260.337,81
Năm 1022.754,456.009,4316.745,02254.328,38
Năm 1122.754,456.411,8916.342,56247.916,49
Năm 1222.754,456.841,3115.913,14241.075,18
Năm 1322.754,457.299,4815.454,97233.775,70
Năm 1422.754,457.788,3414.966,11225.987,36
Năm 1522.754,458.309,9414.444,51217.677,42
Năm 1622.754,458.866,4713.887,98208.810,95
Năm 1722.754,459.460,2813.294,17199.350,68
Năm 1822.754,4510.093,8512.660,60189.256,83
Năm 1922.754,4510.769,8511.984,60178.486,98
Năm 2022.754,4511.491,1311.263,32166.995,85
Năm 2122.754,4512.260,7110.493,74154.735,14
Năm 2222.754,4513.081,839.672,62141.653,30
Năm 2322.754,4513.957,958.796,50127.695,36
Năm 2422.754,4514.892,747.861,71112.802,62
Năm 2522.754,4515.890,136.864,3296.912,49
Năm 2622.754,4516.954,325.800,1379.958,16
Năm 2722.754,4518.089,794.664,6661.868,38
Năm 2822.754,4519.301,293.453,1642.567,08
Năm 2922.754,4520.593,942.160,5121.973,15
Năm 3022.754,4521.973,15781,300,00

Cách sử dụng

  1. Nhập số tiền vay, lãi suất năm và thời hạn theo năm.
  2. Chọn cách trả góp đều hoặc gốc đều, lãi giảm dần.
  3. Xem số tiền trả hằng tháng, tổng tiền lãi, tổng số tiền phải trả và phần so sánh hai cách.
  4. Mở lịch trả nợ theo năm hoặc theo tháng để xem mỗi lần trả tách ra bao nhiêu gốc và lãi.

Giải thích tùy chọn

Trả góp đều
Cách trả nợ vay cố định phổ biến nhất. Mỗi kỳ trả số tiền như nhau; những kỳ đầu chủ yếu là lãi, những kỳ sau chủ yếu là gốc.
Gốc đều, lãi giảm dần
Mỗi tháng trả cùng một phần gốc cộng lãi trên số dư còn lại, nên khoản trả ban đầu cao hơn và giảm dần mỗi tháng. Tổng tiền lãi thấp hơn.
Lãi suất
Lãi suất năm danh nghĩa. Lãi suất tháng dùng để tính bằng lãi suất năm chia cho 12, như cách tính vay mua nhà và vay tiêu dùng thông thường.

Ví dụ

Khoản vay Lãi suất Thời hạn Trả hằng tháng Tổng tiền lãi
300.000 6,5% 30 năm 1.896,20 382.633
1.000.000 4,9% 30 năm 5.307,27 910.616

Câu hỏi thường gặp

Số tiền trả có bao gồm thuế và bảo hiểm không?

Không. Chỉ gồm gốc và lãi. Thuế nhà đất, bảo hiểm nhà, bảo hiểm khoản vay và các loại phí khác được tính riêng.

Vì sao gốc đều lại rẻ hơn về tổng thể?

Bạn trả gốc nhanh hơn ngay từ đầu, nên lãi được tính trên số dư nhỏ hơn. Đổi lại là khoản trả những năm đầu cao hơn.

Lịch trả nợ chính xác đến đâu?

Số liệu được tính chính xác đến từng đồng, không làm tròn ở các bước trung gian. Ngân hàng của bạn có thể làm tròn từng kỳ trả và điều chỉnh ở kỳ cuối, nên chênh lệch vài đồng là bình thường.

Quyền riêng tư

Công cụ này chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn. Tệp và văn bản được xử lý ngay trên thiết bị và không bao giờ được tải lên máy chủ của chúng tôi.

Công cụ liên quan